Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Xuất Khẩu Thủy Sản Phú Gia

PHUGIA CORP

Công Ty Cổ Phần Xuất Khẩu Thủy Sản Phú Gia - PHUGIA CORP có địa chỉ tại ấp Đông Lợi A - Xã Đông Phước - Huyện Châu Thành - Hậu Giang. Mã số thuế 6300140369 Đăng ký & quản lý bởi Cục Thuế Tỉnh Hậu Giang

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

6300140369

Ngày cấp 01-03-2011 Ngày đóng MST 27-02-2015
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Xuất Khẩu Thủy Sản Phú Gia

Tên giao dịch

PHUGIA CORP

Nơi đăng ký quản lý Cục Thuế Tỉnh Hậu Giang Điện thoại / Fax 07112477886 /
Địa chỉ trụ sở

ấp Đông Lợi A - Xã Đông Phước - Huyện Châu Thành - Hậu Giang

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 07112477886 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế ấp Đông Lợi A - Xã Đông Phước - Huyện Châu Thành - Hậu Giang
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 6300140369 / 01-03-2011 Cơ quan cấp Tỉnh Hậu Giang
Năm tài chính 01-01-2012 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 17-05-2011
Ngày bắt đầu HĐ 3/1/2011 12:00:00 AM Vốn điều lệ 20 Tổng số lao động 20
Cấp Chương loại khoản 2-554-070-071 Hình thức h.toán Độc lập PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Lê Hữu Tâm

Địa chỉ chủ sở hữu

512/18 Cách Mạng Tháng Tám-Phường Bùi Hữu Nghĩa-Quận Bình Thuỷ-Cần Thơ

Tên giám đốc

Lê Hữu Tâm

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 6300140369, 07112477886, PHUGIA CORP, Hậu Giang, Huyện Châu Thành, Xã Đông Phước, Lê Hữu Tâm

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng lúa 01110
2 Trồng cây mía 01140
3 Trồng cây cao su 01250
4 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
5 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
6 Khai thác gỗ 02210
7 Nuôi trồng thuỷ sản biển 03210
8 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
9 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
10 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
11 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 08910
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09100
13 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
14 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 10612
15 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 10790
16 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
17 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 16220
18 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702
19 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3100
20 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 36000
21 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
22 Thu gom rác thải không độc hại 38110
23 Thu gom rác thải độc hại 3812
24 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 38210
25 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822
26 Tái chế phế liệu 3830
27 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 39000
28 Xây dựng nhà các loại 41000
29 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
30 Xây dựng công trình công ích 42200
31 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
32 Phá dỡ 43110
33 Chuẩn bị mặt bằng 43120
34 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
35 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
36 Bán buôn gạo 46310
37 Bán buôn thực phẩm 4632
38 Bán buôn đồ uống 4633
39 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
42 Bán buôn tổng hợp 46900
43 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
45 Hoạt động viễn thông khác 6190